TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随同

suítóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨同

Âm Hán Việt TÙY ĐỒNG

随同 nghĩa là đi cùng.

Nghĩa của 随同

suítóng

TÙY ĐỒNGĐộng từphồn thể 隨同
  1. Đi cùng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 随同

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

随同 nghĩa là gì?

随同 (suítóng) nghĩa là đi cùng.

随同 đọc thế nào?

随同 đọc là suítóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 随同 là gì?

Âm Hán Việt của 随同 là "tùy đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.