随同
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 隨同
随同 nghĩa là đi cùng.
Nghĩa của 随同
suítóng
TÙY ĐỒNGĐộng từphồn thể 隨同- Đi cùng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 随同
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
随同 nghĩa là gì?
随同 (suítóng) nghĩa là đi cùng.
随同 đọc thế nào?
随同 đọc là suítóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 随同 là gì?
Âm Hán Việt của 随同 là "tùy đồng".