TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随后

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
suíhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨後

Âm Hán Việt TÙY HẬU

随后 nghĩa là ngay sau đó.

Nghĩa của 随后

suíhòu

TÙY HẬUPhó từphồn thể 隨後
  1. Ngay sau đó

Câu hỏi thường gặp

随后 nghĩa là gì?

随后 (suíhòu) nghĩa là ngay sau đó.

随后 đọc thế nào?

随后 đọc là suíhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 随后 là gì?

Âm Hán Việt của 随后 là "tùy hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.