TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随喜

suíxǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨喜

Âm Hán Việt TÙY HỶ

随喜 nghĩa là Cảm động trước việc thiện.

Nghĩa của 随喜

suíxǐ

TÙY HỶĐộng từ, Phó từphồn thể 隨喜
  1. Cảm động trước việc thiện
  2. Tham gia vào việc từ thiện
  3. Du ngoạn chùa chiền

Câu hỏi thường gặp

随喜 nghĩa là gì?

随喜 (suíxǐ) nghĩa là Cảm động trước việc thiện.

随喜 đọc thế nào?

随喜 đọc là suíxǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 随喜 là gì?

Âm Hán Việt của 随喜 là "tùy hỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.