TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随地

suídì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨地

Âm Hán Việt TÙY ĐỊA

随地 nghĩa là theo địa điểm, khắp nơi.

Nghĩa của 随地

suídì

TÙY ĐỊAPhó từphồn thể 隨地
  1. Theo địa điểm
  2. Khắp nơi
  3. Bất kỳ chỗ nào
  4. Từ bất kỳ đâu
  5. Từ nơi bạn thích

Từ ghép có 随地

Câu hỏi thường gặp

随地 nghĩa là gì?

随地 (suídì) nghĩa là theo địa điểm, khắp nơi.

随地 đọc thế nào?

随地 đọc là suídì (pinyin).

Âm Hán Việt của 随地 là gì?

Âm Hán Việt của 随地 là "tùy địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.