TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随声附和

suíshēngfùhè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨聲附和

随声附和 nghĩa là nhại lời người khác.

Nghĩa của 随声附和

suíshēngfùhè

Cụm từphồn thể 隨聲附和
  1. Nhại lời người khác (thành ngữ); phụ họa theo người khác

Câu hỏi thường gặp

随声附和 nghĩa là gì?

随声附和 (suíshēngfùhè) nghĩa là nhại lời người khác.

随声附和 đọc thế nào?

随声附和 đọc là suíshēngfùhè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.