Nhại lời người khác (thành ngữ); phụ họa theo người khác
Câu hỏi thường gặp
随声附和 nghĩa là gì?
随声附和 (suíshēngfùhè) nghĩa là nhại lời người khác.
随声附和 đọc thế nào?
随声附和 đọc là suíshēngfùhè (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.