TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随大溜

suídàliù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨大溜

随大溜 nghĩa là theo đám đông, theo xu hướng.

Nghĩa của 随大溜

suídàliù

Động từphồn thể 隨大溜
  1. Theo đám đông
  2. Theo xu hướng

Câu hỏi thường gặp

随大溜 nghĩa là gì?

随大溜 (suídàliù) nghĩa là theo đám đông, theo xu hướng.

随大溜 đọc thế nào?

随大溜 đọc là suídàliù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.