TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随性

suíxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨性

Âm Hán Việt TÙY TÍNH

随性 nghĩa là thoải mái, không câu nệ.

Nghĩa của 随性

suíxìng

TÙY TÍNHTính từphồn thể 隨性
  1. Thoải mái
  2. Không câu nệ
  3. Làm theo ý mình

Câu hỏi thường gặp

随性 nghĩa là gì?

随性 (suíxìng) nghĩa là thoải mái, không câu nệ.

随性 đọc thế nào?

随性 đọc là suíxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 随性 là gì?

Âm Hán Việt của 随性 là "tùy tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.