TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随想

suíxiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨想

Âm Hán Việt TÙY TƯỞNG

随想 nghĩa là suy nghĩ ngẫu nhiên, ấn tượng.

Nghĩa của 随想

suíxiǎng

TÙY TƯỞNGDanh từphồn thể 隨想
  1. Suy nghĩ ngẫu nhiên
  2. trong tiêu đề sách, v.v. Ấn tượng
  3. Ghi chép

Câu hỏi thường gặp

随想 nghĩa là gì?

随想 (suíxiǎng) nghĩa là suy nghĩ ngẫu nhiên, ấn tượng.

随想 đọc thế nào?

随想 đọc là suíxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 随想 là gì?

Âm Hán Việt của 随想 là "tùy tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.