TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随时待命

suíshídàimìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨時待命

Âm Hán Việt TÙY THỜI ĐÃI MỆNH

随时待命 nghĩa là trực chiến, liên tục sẵn sàng.

Nghĩa của 随时待命

suíshídàimìng

TÙY THỜI ĐÃI MỆNHphồn thể 隨時待命
  1. Trực chiến
  2. Liên tục sẵn sàng
  3. Sẵn sàng mọi lúc

Câu hỏi thường gặp

随时待命 nghĩa là gì?

随时待命 (suíshídàimìng) nghĩa là trực chiến, liên tục sẵn sàng.

随时待命 đọc thế nào?

随时待命 đọc là suíshídàimìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 随时待命 là gì?

Âm Hán Việt của 随时待命 là "tùy thời đãi mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.