TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随机性

suíjīxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨機性

Âm Hán Việt TÙY CƠ TÍNH

随机性 nghĩa là tính ngẫu nhiên, tính chất ngẫu nhiên.

Nghĩa của 随机性

suíjīxìng

TÙY CƠ TÍNHDanh từphồn thể 隨機性
  1. Tính ngẫu nhiên
  2. Tính chất ngẫu nhiên

Câu hỏi thường gặp

随机性 nghĩa là gì?

随机性 (suíjīxìng) nghĩa là tính ngẫu nhiên, tính chất ngẫu nhiên.

随机性 đọc thế nào?

随机性 đọc là suíjīxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 随机性 là gì?

Âm Hán Việt của 随机性 là "tùy cơ tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.