TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随机应变

suíjīyìngbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨機應變

Âm Hán Việt TÙY CƠ ỨNG BIẾN

随机应变 nghĩa là thực dụng.

Nghĩa của 随机应变

suíjīyìngbiàn

TÙY CƠ ỨNG BIẾNCụm từphồn thể 隨機應變
  1. Thay đổi theo tình huống (thành ngữ); thực dụng

Câu hỏi thường gặp

随机应变 nghĩa là gì?

随机应变 (suíjīyìngbiàn) nghĩa là thực dụng.

随机应变 đọc thế nào?

随机应变 đọc là suíjīyìngbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 随机应变 là gì?

Âm Hán Việt của 随机应变 là "tùy cơ ứng biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.