TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随机效应

suíjīxiàoyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨機效應

Âm Hán Việt TÙY CƠ HIỆU ỨNG

随机效应 nghĩa là hiệu ứng ngẫu nhiên.

Nghĩa của 随机效应

suíjīxiàoyìng

TÙY CƠ HIỆU ỨNGphồn thể 隨機效應
  1. Hiệu ứng ngẫu nhiên

Câu hỏi thường gặp

随机效应 nghĩa là gì?

随机效应 (suíjīxiàoyìng) nghĩa là hiệu ứng ngẫu nhiên.

随机效应 đọc thế nào?

随机效应 đọc là suíjīxiàoyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 随机效应 là gì?

Âm Hán Việt của 随机效应 là "tùy cơ hiệu ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.