随机效应 (suíjīxiàoyìng) nghĩa là hiệu ứng ngẫu nhiên.
随机效应 đọc thế nào?
随机效应 đọc là suíjīxiàoyìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 随机效应 là gì?
Âm Hán Việt của 随机效应 là "tùy cơ hiệu ứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.