TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随波

suíbō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨波

Âm Hán Việt TÙY BA

随波 nghĩa là Trôi dạt theo làn sóng.

Nghĩa của 随波

suíbō

TÙY BAphồn thể 隨波
  1. Trôi dạt theo làn sóng

Thành ngữ có 随波

  • 随波逐流 — Trôi dạt theo sóng nước và thuận theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông
  • 随波逊流 — Trôi dạt theo sóng nước và nhượng bộ theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông

Câu hỏi thường gặp

随波 nghĩa là gì?

随波 (suíbō) nghĩa là Trôi dạt theo làn sóng.

随波 đọc thế nào?

随波 đọc là suíbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 随波 là gì?

Âm Hán Việt của 随波 là "tùy ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.