随波逐流 nghĩa là Trôi dạt theo sóng nước và thuận theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông.
Nghĩa của 随波逐流
suíbōzhúliú
TÙY BA TRỤC LƯUCụm từphồn thể 隨波逐流
Trôi dạt theo sóng nước và thuận theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông
Câu hỏi thường gặp
随波逐流 nghĩa là gì?
随波逐流 (suíbōzhúliú) nghĩa là Trôi dạt theo sóng nước và thuận theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông.
随波逐流 đọc thế nào?
随波逐流 đọc là suíbōzhúliú (pinyin).
Âm Hán Việt của 随波逐流 là gì?
Âm Hán Việt của 随波逐流 là "tùy ba trục lưu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.