随着
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 隨著
随着 nghĩa là cùng với, theo sau.
Nghĩa của 随着
suízhe
TÙY TRƯỚCGiới từphồn thể 隨著- Cùng với
- Theo sau
- Đi theo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 随着
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 随着
- 我无奈只得跟随着她。 Wǒ wúnài zhǐdé gēn suízhe tā.Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.Tatoeba #4948541
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
随着 nghĩa là gì?
随着 (suízhe) nghĩa là cùng với, theo sau.
随着 đọc thế nào?
随着 đọc là suízhe (pinyin).
Âm Hán Việt của 随着 là gì?
Âm Hán Việt của 随着 là "tùy trước".