TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随着

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
suízhe giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨著

Âm Hán Việt TÙY TRƯỚC

随着 nghĩa là cùng với, theo sau.

Nghĩa của 随着

suízhe

TÙY TRƯỚCGiới từphồn thể 隨著
  1. Cùng với
  2. Theo sau
  3. Đi theo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 随着

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 随着

  • 我无奈只得跟随着她。 Wǒ wúnài zhǐdé gēn suízhe tā.Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.Tatoeba #4948541

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

随着 nghĩa là gì?

随着 (suízhe) nghĩa là cùng với, theo sau.

随着 đọc thế nào?

随着 đọc là suízhe (pinyin).

Âm Hán Việt của 随着 là gì?

Âm Hán Việt của 随着 là "tùy trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.