TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随访

suífǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨訪

Âm Hán Việt TÙY PHỎNG

随访 nghĩa là đi cùng, làm tái khám.

Nghĩa của 随访

suífǎng

TÙY PHỎNGphồn thể 隨訪
  1. Đi cùng
  2. bác sĩ, v.v. Làm tái khám (cho bệnh nhân, khách hàng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

随访 nghĩa là gì?

随访 (suífǎng) nghĩa là đi cùng, làm tái khám.

随访 đọc thế nào?

随访 đọc là suífǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 随访 là gì?

Âm Hán Việt của 随访 là "tùy phỏng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.