TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随身

suíshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨身

Âm Hán Việt TÙY THÂN

随身 nghĩa là trên người, theo bên mình.

Nghĩa của 随身

suíshēn

TÙY THÂNTính từphồn thể 隨身
  1. Trên người
  2. Theo bên mình

Thành ngữ có 随身

Câu hỏi thường gặp

随身 nghĩa là gì?

随身 (suíshēn) nghĩa là trên người, theo bên mình.

随身 đọc thế nào?

随身 đọc là suíshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 随身 là gì?

Âm Hán Việt của 随身 là "tùy thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.