TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随风倒柳

suífēngdǎoliǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨風倒柳

Âm Hán Việt TÙY PHONG ĐẢO LIỄU

随风倒柳 nghĩa là Cây liễu nghiêng theo gió.

Nghĩa của 随风倒柳

suífēngdǎoliǔ

TÙY PHONG ĐẢO LIỄUphồn thể 隨風倒柳
  1. nghĩa đen Cây liễu nghiêng theo gió
  2. thành ngữ Người không có nguyên tắc cố định

Câu hỏi thường gặp

随风倒柳 nghĩa là gì?

随风倒柳 (suífēngdǎoliǔ) nghĩa là Cây liễu nghiêng theo gió.

随风倒柳 đọc thế nào?

随风倒柳 đọc là suífēngdǎoliǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 随风倒柳 là gì?

Âm Hán Việt của 随风倒柳 là "tùy phong đảo liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.