TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随风倒

suífēngdǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨風倒

Âm Hán Việt TÙY PHONG ĐẢO

随风倒 nghĩa là nghiêng theo chiều gió.

Nghĩa của 随风倒

suífēngdǎo

TÙY PHONG ĐẢOphồn thể 隨風倒
  1. Nghiêng theo chiều gió

Thành ngữ có 随风倒

Câu hỏi thường gặp

随风倒 nghĩa là gì?

随风倒 (suífēngdǎo) nghĩa là nghiêng theo chiều gió.

随风倒 đọc thế nào?

随风倒 đọc là suífēngdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 随风倒 là gì?

Âm Hán Việt của 随风倒 là "tùy phong đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.