TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐位

yǐnwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱位

Âm Hán Việt ẨN VỊ

隐位 nghĩa là quyết định ẩn.

Nghĩa của 隐位

yǐnwèi

ẨN VỊphồn thể 隱位
  1. Quyết định ẩn (miễn dịch học, một thành phần protein trở nên hiệu quả khi được kháng nguyên kích hoạt)

Câu hỏi thường gặp

隐位 nghĩa là gì?

隐位 (yǐnwèi) nghĩa là quyết định ẩn.

隐位 đọc thế nào?

隐位 đọc là yǐnwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐位 là gì?

Âm Hán Việt của 隐位 là "ẩn vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.