TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐修院

yǐnxiūyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱修院

Âm Hán Việt ẨN TU VIỆN

隐修院 nghĩa là tu viện, đan viện.

Nghĩa của 隐修院

yǐnxiūyuàn

ẨN TU VIỆNphồn thể 隱修院
  1. Tu viện (Cơ Đốc)
  2. Đan viện

Câu hỏi thường gặp

隐修院 nghĩa là gì?

隐修院 (yǐnxiūyuàn) nghĩa là tu viện, đan viện.

隐修院 đọc thế nào?

隐修院 đọc là yǐnxiūyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐修院 là gì?

Âm Hán Việt của 隐修院 là "ẩn tu viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.