TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐君子

yǐnjūnzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱君子

Âm Hán Việt ẨN QUÂN TỬ

隐君子 nghĩa là ẩn sĩ, nhà ẩn dật.

Nghĩa của 隐君子

yǐnjūnzi

ẨN QUÂN TỬphồn thể 隱君子
  1. Ẩn sĩ
  2. Nhà ẩn dật
  3. Dùng cho từ đồng âm 瘾君子, người nghiện thuốc phiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 隐君子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

隐君子 nghĩa là gì?

隐君子 (yǐnjūnzi) nghĩa là ẩn sĩ, nhà ẩn dật.

隐君子 đọc thế nào?

隐君子 đọc là yǐnjūnzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐君子 là gì?

Âm Hán Việt của 隐君子 là "ẩn quân tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.