TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐居

yǐnjū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱居

Âm Hán Việt ẨN CƯ

隐居 nghĩa là sống ẩn dật.

Nghĩa của 隐居

yǐnjū

ẨN CƯĐộng từ, Danh từphồn thể 隱居
  1. Sống ẩn dật

Câu hỏi thường gặp

隐居 nghĩa là gì?

隐居 (yǐnjū) nghĩa là sống ẩn dật.

隐居 đọc thế nào?

隐居 đọc là yǐnjū (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐居 là gì?

Âm Hán Việt của 隐居 là "ẩn cư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.