TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐忍

yǐnrěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱忍

Âm Hán Việt ẨN NHẪN

隐忍 nghĩa là nhẫn nhịn chịu đựng.

Nghĩa của 隐忍

yǐnrěn

ẨN NHẪNĐộng từphồn thể 隱忍
  1. Nhẫn nhịn chịu đựng
  2. Chịu đựng trong im lặng
  3. Kiên nhẫn chịu đựng

Từ ghép có 隐忍

Thành ngữ có 隐忍

Câu hỏi thường gặp

隐忍 nghĩa là gì?

隐忍 (yǐnrěn) nghĩa là nhẫn nhịn chịu đựng.

隐忍 đọc thế nào?

隐忍 đọc là yǐnrěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐忍 là gì?

Âm Hán Việt của 隐忍 là "ẩn nhẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.