TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐忍不发

yǐnrěnbùfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱忍不發

Âm Hán Việt ẨN NHẪN BẤT PHÁT

隐忍不发 nghĩa là Giữ cảm xúc trong lòng.

Nghĩa của 隐忍不发

yǐnrěnbùfā

ẨN NHẪN BẤT PHÁTphồn thể 隱忍不發
  1. Giữ cảm xúc trong lòng
  2. Kiềm chế cảm xúc

Câu hỏi thường gặp

隐忍不发 nghĩa là gì?

隐忍不发 (yǐnrěnbùfā) nghĩa là Giữ cảm xúc trong lòng.

隐忍不发 đọc thế nào?

隐忍不发 đọc là yǐnrěnbùfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐忍不发 là gì?

Âm Hán Việt của 隐忍不发 là "ẩn nhẫn bất phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.