TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐情不报

yǐnqíngbùbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱情不報

Âm Hán Việt ẨN TÌNH BẤT BÁO

隐情不报 nghĩa là Không báo cáo điều gì.

Nghĩa của 隐情不报

yǐnqíngbùbào

ẨN TÌNH BẤT BÁOphồn thể 隱情不報
  1. Không báo cáo điều gì
  2. Giữ bí mật điều gì

Câu hỏi thường gặp

隐情不报 nghĩa là gì?

隐情不报 (yǐnqíngbùbào) nghĩa là Không báo cáo điều gì.

隐情不报 đọc thế nào?

隐情不报 đọc là yǐnqíngbùbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐情不报 là gì?

Âm Hán Việt của 隐情不报 là "ẩn tình bất báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.