TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐映

yǐnyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱映

Âm Hán Việt ẨN ÁNH

隐映 nghĩa là Làm nổi bật lẫn nhau.

Nghĩa của 隐映

yǐnyìng

ẨN ÁNHphồn thể 隱映
  1. Làm nổi bật lẫn nhau

Câu hỏi thường gặp

隐映 nghĩa là gì?

隐映 (yǐnyìng) nghĩa là Làm nổi bật lẫn nhau.

隐映 đọc thế nào?

隐映 đọc là yǐnyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐映 là gì?

Âm Hán Việt của 隐映 là "ẩn ánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.