TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐显目标

yǐnxiǎnmùbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱顯目標

Âm Hán Việt ẨN HIỂN MỤC TIÊU

隐显目标 nghĩa là Mục tiêu không liên tục.

Nghĩa của 隐显目标

yǐnxiǎnmùbiāo

ẨN HIỂN MỤC TIÊUphồn thể 隱顯目標
  1. Mục tiêu không liên tục

Câu hỏi thường gặp

隐显目标 nghĩa là gì?

隐显目标 (yǐnxiǎnmùbiāo) nghĩa là Mục tiêu không liên tục.

隐显目标 đọc thế nào?

隐显目标 đọc là yǐnxiǎnmùbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐显目标 là gì?

Âm Hán Việt của 隐显目标 là "ẩn hiển mục tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.