TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐潭

yǐntán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱潭

Âm Hán Việt ẨN ĐÀM

隐潭 nghĩa là ao hoặc hồ ẩn.

Nghĩa của 隐潭

yǐntán

ẨN ĐÀMphồn thể 隱潭
  1. Ao hoặc hồ ẩn

Câu hỏi thường gặp

隐潭 nghĩa là gì?

隐潭 (yǐntán) nghĩa là ao hoặc hồ ẩn.

隐潭 đọc thế nào?

隐潭 đọc là yǐntán (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐潭 là gì?

Âm Hán Việt của 隐潭 là "ẩn đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.