TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐燃

yǐnrán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱燃

Âm Hán Việt ẨN NHIÊN

隐燃 nghĩa là Cháy không có ngọn lửa.

Nghĩa của 隐燃

yǐnrán

ẨN NHIÊNphồn thể 隱燃
  1. Cháy không có ngọn lửa
  2. Lửa cháy ngầm
  3. Sự đốt cháy ẩn

Câu hỏi thường gặp

隐燃 nghĩa là gì?

隐燃 (yǐnrán) nghĩa là Cháy không có ngọn lửa.

隐燃 đọc thế nào?

隐燃 đọc là yǐnrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐燃 là gì?

Âm Hán Việt của 隐燃 là "ẩn nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.