隐生宙 (yǐnshēngzhòu) nghĩa là Thời kỳ Tiền kỷ nguyên.
隐生宙 đọc thế nào?
隐生宙 đọc là yǐnshēngzhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 隐生宙 là gì?
Âm Hán Việt của 隐生宙 là "ẩn sinh trụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.