隐疾 nghĩa là Một căn bệnh khó nói (ví dụ: bệnh hoa liễu).
Nghĩa của 隐疾
yǐnjí
ẨN TẬTDanh từphồn thể 隱疾
Một căn bệnh khó nói (ví dụ: bệnh hoa liễu)
Câu hỏi thường gặp
隐疾 nghĩa là gì?
隐疾 (yǐnjí) nghĩa là Một căn bệnh khó nói (ví dụ: bệnh hoa liễu).
隐疾 đọc thế nào?
隐疾 đọc là yǐnjí (pinyin).
Âm Hán Việt của 隐疾 là gì?
Âm Hán Việt của 隐疾 là "ẩn tật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.