TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐痛

yǐntòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱痛

Âm Hán Việt ẨN THỐNG

隐痛 nghĩa là nỗi đau thầm kín, cơn đau âm ỉ.

Nghĩa của 隐痛

yǐntòng

ẨN THỐNGDanh từphồn thể 隱痛
  1. Nỗi đau thầm kín; chịu đựng trong im lặng
  2. y học Cơn đau âm ỉ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 隐痛

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

隐痛 nghĩa là gì?

隐痛 (yǐntòng) nghĩa là nỗi đau thầm kín, cơn đau âm ỉ.

隐痛 đọc thế nào?

隐痛 đọc là yǐntòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐痛 là gì?

Âm Hán Việt của 隐痛 là "ẩn thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.