TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐色

yǐnsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱色

Âm Hán Việt ẨN SẮC

隐色 nghĩa là màu sắc nguỵ trang, nguỵ trang.

Nghĩa của 隐色

yǐnsè

ẨN SẮCphồn thể 隱色
  1. Màu sắc nguỵ trang (đặc biệt là của côn trùng)
  2. Nguỵ trang

Câu hỏi thường gặp

隐色 nghĩa là gì?

隐色 (yǐnsè) nghĩa là màu sắc nguỵ trang, nguỵ trang.

隐色 đọc thế nào?

隐色 đọc là yǐnsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐色 là gì?

Âm Hán Việt của 隐色 là "ẩn sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.