TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐蔽

yǐnbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱蔽

Âm Hán Việt ẨN TẾ

隐蔽 nghĩa là che giấu, ẩn nấp.

Nghĩa của 隐蔽

yǐnbì

ẨN TẾĐộng từ, Tính từphồn thể 隱蔽
  1. Che giấu
  2. Ẩn nấp
  3. Bí mật
  4. Dưới sự che phủ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 隐蔽

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

隐蔽 nghĩa là gì?

隐蔽 (yǐnbì) nghĩa là che giấu, ẩn nấp.

隐蔽 đọc thế nào?

隐蔽 đọc là yǐnbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐蔽 là gì?

Âm Hán Việt của 隐蔽 là "ẩn tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.