TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐藏处

yǐncángchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱藏處

Âm Hán Việt ẨN TÀNG XỨ

隐藏处 nghĩa là nơi trú ẩn, chỗ ẩn nấp.

Nghĩa của 隐藏处

yǐncángchù

ẨN TÀNG XỨphồn thể 隱藏處
  1. Nơi trú ẩn
  2. Chỗ ẩn nấp

Câu hỏi thường gặp

隐藏处 nghĩa là gì?

隐藏处 (yǐncángchù) nghĩa là nơi trú ẩn, chỗ ẩn nấp.

隐藏处 đọc thế nào?

隐藏处 đọc là yǐncángchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐藏处 là gì?

Âm Hán Việt của 隐藏处 là "ẩn tàng xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.