隐藏
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 隱藏
隐藏 nghĩa là che giấu, ẩn nấp.
Nghĩa của 隐藏
yǐncáng
ẨN TÀNGĐộng từphồn thể 隱藏- Che giấu
- Ẩn nấp
- Ngụy trang
- Che chở
- Chứa chấp (tức là giữ gì đó bí mật)
- Tự giấu
- Ẩn mình
- Nép mình
- Ẩn
- Ẩn ý
- Riêng tư
- Bí mật
- Âm tường (ánh sáng)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 隐藏
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
隐藏 nghĩa là gì?
隐藏 (yǐncáng) nghĩa là che giấu, ẩn nấp.
隐藏 đọc thế nào?
隐藏 đọc là yǐncáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 隐藏 là gì?
Âm Hán Việt của 隐藏 là "ẩn tàng".