TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐藏

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yǐncáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱藏

Âm Hán Việt ẨN TÀNG

隐藏 nghĩa là che giấu, ẩn nấp.

Nghĩa của 隐藏

yǐncáng

ẨN TÀNGĐộng từphồn thể 隱藏
  1. Che giấu
  2. Ẩn nấp
  3. Ngụy trang
  4. Che chở
  5. Chứa chấp (tức là giữ gì đó bí mật)
  6. Tự giấu
  7. Ẩn mình
  8. Nép mình
  9. Ẩn
  10. Ẩn ý
  11. Riêng tư
  12. Bí mật
  13. Âm tường (ánh sáng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 隐藏

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

隐藏 nghĩa là gì?

隐藏 (yǐncáng) nghĩa là che giấu, ẩn nấp.

隐藏 đọc thế nào?

隐藏 đọc là yǐncáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐藏 là gì?

Âm Hán Việt của 隐藏 là "ẩn tàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.