隐讳号 nghĩa là Ký hiệu dấu chéo (×), dùng để thay thế ký tự mà người ta không muốn hiển thị.
Nghĩa của 隐讳号
yǐnhuìhào
ẨN HÚY HIỆUphồn thể 隱諱號
Ký hiệu dấu chéo (×), dùng để thay thế ký tự mà người ta không muốn hiển thị
Câu hỏi thường gặp
隐讳号 nghĩa là gì?
隐讳号 (yǐnhuìhào) nghĩa là Ký hiệu dấu chéo (×), dùng để thay thế ký tự mà người ta không muốn hiển thị.
隐讳号 đọc thế nào?
隐讳号 đọc là yǐnhuìhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 隐讳号 là gì?
Âm Hán Việt của 隐讳号 là "ẩn húy hiệu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.