TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐隐作痛

yǐnyǐnzuòtòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱隱作痛

Âm Hán Việt ẨN ẨN TÁC THỐNG

隐隐作痛 nghĩa là đau âm ỉ.

Nghĩa của 隐隐作痛

yǐnyǐnzuòtòng

ẨN ẨN TÁC THỐNGphồn thể 隱隱作痛
  1. Đau âm ỉ

Câu hỏi thường gặp

隐隐作痛 nghĩa là gì?

隐隐作痛 (yǐnyǐnzuòtòng) nghĩa là đau âm ỉ.

隐隐作痛 đọc thế nào?

隐隐作痛 đọc là yǐnyǐnzuòtòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐隐作痛 là gì?

Âm Hán Việt của 隐隐作痛 là "ẩn ẩn tác thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.