TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隒

yǎn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 12

隒 nghĩa là Hình dáng núi, như hai cái nồi úp lên nhau.

Nghĩa của 隒

yǎn

  1. Hình dáng núi, như hai cái nồi úp lên nhau
  2. Bờ dốc đứng của dòng suối
  3. Con đường núi gồ ghề

Câu hỏi thường gặp

隒 nghĩa là gì?

隒 (yǎn) nghĩa là Hình dáng núi, như hai cái nồi úp lên nhau.

隒 đọc thế nào?

隒 đọc là yǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.