隔
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cách” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: cách
隔 nghĩa là tách ra, ngăn cách.
Nghĩa của 隔
gé
CÁCH- Tách ra
- Ngăn cách
- Đứng hoặc nằm giữa
- Cách một khoảng từ
- Sau hoặc cách một khoảng thời gian
Từ ghép có 隔
Thành ngữ có 隔
Câu hỏi thường gặp
隔 nghĩa là gì?
隔 (gé) nghĩa là tách ra, ngăn cách.
隔 đọc thế nào?
隔 đọc là gé (pinyin).
Âm Hán Việt của 隔 là gì?
Âm Hán Việt của 隔 là "cách".