TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隔三岔五

gésānchàwǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH TAM XÁ NGŨ

隔三岔五 nghĩa là Xem 隔三差五 (gésānchàwǔ).

Nghĩa của 隔三岔五

gésānchàwǔ

CÁCH TAM XÁ NGŨ
  1. Xem 隔三差五 (gésānchàwǔ)

Câu hỏi thường gặp

隔三岔五 nghĩa là gì?

隔三岔五 (gésānchàwǔ) nghĩa là Xem 隔三差五 (gésānchàwǔ).

隔三岔五 đọc thế nào?

隔三岔五 đọc là gésānchàwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 隔三岔五 là gì?

Âm Hán Việt của 隔三岔五 là "cách tam xá ngũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.