TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隔世

géshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH THẾ

隔世 nghĩa là Cách nhau một thế hệ.

Nghĩa của 隔世

géshì

CÁCH THẾĐộng từ
  1. Cách nhau một thế hệ
  2. Rất lâu về trước

Câu hỏi thường gặp

隔世 nghĩa là gì?

隔世 (géshì) nghĩa là Cách nhau một thế hệ.

隔世 đọc thế nào?

隔世 đọc là géshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 隔世 là gì?

Âm Hán Việt của 隔世 là "cách thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.