TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隔墙有耳

géqiángyǒu'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隔牆有耳

Âm Hán Việt CÁCH TƯỜNG HỮU NHĨ

隔墙有耳 nghĩa là tai vách mạch rừng.

Nghĩa của 隔墙有耳

géqiángyǒu'ěr

CÁCH TƯỜNG HỮU NHĨphồn thể 隔牆有耳
  1. thành ngữ Tai vách mạch rừng

Câu hỏi thường gặp

隔墙有耳 nghĩa là gì?

隔墙有耳 (géqiángyǒu'ěr) nghĩa là tai vách mạch rừng.

隔墙有耳 đọc thế nào?

隔墙有耳 đọc là géqiángyǒu'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 隔墙有耳 là gì?

Âm Hán Việt của 隔墙有耳 là "cách tường hữu nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.