TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隔壁有耳

gébìyǒu'ěr giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH BÍCH HỮU NHĨ

隔壁有耳 nghĩa là tai vách mạch rừng.

Nghĩa của 隔壁有耳

gébìyǒu'ěr

CÁCH BÍCH HỮU NHĨ
  1. Tai vách mạch rừng

Câu hỏi thường gặp

隔壁有耳 nghĩa là gì?

隔壁有耳 (gébìyǒu'ěr) nghĩa là tai vách mạch rừng.

隔壁有耳 đọc thế nào?

隔壁有耳 đọc là gébìyǒu'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 隔壁有耳 là gì?

Âm Hán Việt của 隔壁有耳 là "cách bích hữu nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.