Ông Vương nhà bên (cách nói đùa ám chỉ người hàng xóm được cho là đang ngoại tình với vợ mình)
Câu hỏi thường gặp
隔壁老王 nghĩa là gì?
隔壁老王 (gébì lǎo wáng) nghĩa là ông vương nhà bên.
隔壁老王 đọc thế nào?
隔壁老王 đọc là gébì Lǎo Wáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 隔壁老王 là gì?
Âm Hán Việt của 隔壁老王 là "cách bích lão vương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.