TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隔开

gékāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隔開

Âm Hán Việt CÁCH KHAI

隔开 nghĩa là tách rời.

Nghĩa của 隔开

gékāi

CÁCH KHAIĐộng từphồn thể 隔開
  1. Tách rời

Câu hỏi thường gặp

隔开 nghĩa là gì?

隔开 (gékāi) nghĩa là tách rời.

隔开 đọc thế nào?

隔开 đọc là gékāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 隔开 là gì?

Âm Hán Việt của 隔开 là "cách khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.