TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隔断

géduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隔斷

Âm Hán Việt CÁCH ĐOẠN

隔断 nghĩa là vách ngăn, ngăn cách.

Nghĩa của 隔断

géduàn

CÁCH ĐOẠNĐộng từ, Danh từphồn thể 隔斷
  1. Vách ngăn
  2. Ngăn cách
  3. Tường hoặc hàng rào dùng làm vách ngăn

Câu hỏi thường gặp

隔断 nghĩa là gì?

隔断 (géduàn) nghĩa là vách ngăn, ngăn cách.

隔断 đọc thế nào?

隔断 đọc là géduàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 隔断 là gì?

Âm Hán Việt của 隔断 là "cách đoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.