TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隔油池

géyóuchí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH DU TRÌ

隔油池 nghĩa là bể tách mỡ.

Nghĩa của 隔油池

géyóuchí

CÁCH DU TRÌ
  1. Bể tách mỡ

Câu hỏi thường gặp

隔油池 nghĩa là gì?

隔油池 (géyóuchí) nghĩa là bể tách mỡ.

隔油池 đọc thế nào?

隔油池 đọc là géyóuchí (pinyin).

Âm Hán Việt của 隔油池 là gì?

Âm Hán Việt của 隔油池 là "cách du trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.