TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隔膜

gémó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH MẠC

隔膜 nghĩa là cơ hoành, xa cách.

Nghĩa của 隔膜

gémó

CÁCH MẠCTính từ, Danh từ
  1. Cơ hoành (giải phẫu)
  2. Xa cách (lãnh đạm về mặt xã hội)
  3. Chia rẽ do thiếu hiểu biết lẫn nhau
  4. Không chuyên

Từ ghép có 隔膜

Câu hỏi thường gặp

隔膜 nghĩa là gì?

隔膜 (gémó) nghĩa là cơ hoành, xa cách.

隔膜 đọc thế nào?

隔膜 đọc là gémó (pinyin).

Âm Hán Việt của 隔膜 là gì?

Âm Hán Việt của 隔膜 là "cách mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.